Đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V được dùng nhiều trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V do hãng ILME xuất xứ Italy sản xuất và phân phối cho thị trường, đầu nối cáp điện 16 chân loại công nghiệp được thiết kế theo dạng vuông chắc chắn và chịu được nhiều môi trường khác nhau.
Đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V
Thông số kỹ thuật đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V
Vỏ đầu nối cáp 16 chân loại đế âm
Mã sản phẩm: CZ7I 25 L
Loại sản phẩm: Vỏ lắp gắn bề mặt (bulkhead)
Dòng sản phẩm : CZ7
Kiểu khóa : Có 1 cần gạt
Kích thước: Kích thước 66.16
Lối vào cáp: Không có lối vào cáp
Cấp bảo vệ IP: IP66 / IP67 / IP69
Trọng lượng: 81,00 g
Dải nhiệt độ hoạt động (tối thiểu, tối đa) : -40°C...+125°C
Vỏ đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V
Mã sản phẩm: CZO 25 L
Loại sản phẩm: Vỏ chụp (Hood)
Dòng sản phẩm: IL-BRID
Kiểu khóa: 2 chốt khóa
Kích thước: 66.16
Lối vào cáp: Cạnh bên
ốc siết cáp: Pg16
Cấp bảo vệ IP: IP66 / IP67 / IP69
Trọng lượng 110,00 g
Dải nhiệt độ hoạt động (tối thiểu, tối đa) -40°C...+125°C
Ruột đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V
Mã sản phẩm: CDAM 16
Loại sản phẩm : Lõi kết nối (Insert)
Dòng sản phẩm: CDA
Kiểu kết nối: Đấu nối bằng vít
Loại ruột giắc: male
Số cực: 16 cực + PE
Kích thước: Size 66.16
Dòng điện: 16 A
Điện áp: 250 V
Điện áp chịu xung định mức: 4 kV
Mức độ ô nhiễm: 3
Điện áp định mức theo chuẩn UL/CSA: 600 V
Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm² - 4,00 mm²
Cỡ dây AWG: 18 - 12
Loại tiếp điểm: Tiếp điểm tiện (turned), mạ bạc
Cấp bảo vệ IP: IP20 khi không có vỏ bảo vệ; IP65/IP66 khi có vỏ bảo vệ
Số chu kỳ cắm/rút ≥ 500
Điện trở cách điện ≥ 10 GΩ
Điện trở tiếp xúc ≤ 1 mΩ
Trọng lượng: 62,00 g
Dải nhiệt độ hoạt động (tối thiểu, tối đa): -40 °C ... +125 °C
Ruột đầu nối cáp điện 16 chân 16A 250V
Mã sản phẩm: CDAF 16
Loại sản phẩm: Lõi kết nối (Insert)
Dòng sản phẩm: CDA
Kiểu kết nối: Đấu nối bằng vít
Loại ruột: (Female)
Số cực: 16 cực + PE
Kích thước: Kích thước 66.16
Thông số kỹ thuật : Có tấm đệm, dùng được cho cả dây dẫn chưa qua xử lý đầu dây
Dòng điện:16 A
Điện áp: 250 V
Điện áp chịu xung định mức: 4 kV
Mức độ ô nhiễm: 3
Điện áp định mức theo tiêu chuẩn UL/CSA: 600 V
Tiết diện dây dẫn: 0,75 mm² - 4,00 mm²
Cỡ dây AWG: 18 - 12
Loại tiếp điểm: Tiếp điểm tiện (turned), mạ bạc
Cấp bảo vệ IP: IP20 khi không có vỏ bảo vệ; IP65/IP66 khi có vỏ bảo vệ
Số chu kỳ cắm/rút ≥ 500
Điện trở cách điện ≥ 10 GΩ
Điện trở tiếp xúc ≤ 1 mΩ
Trọng lượng: 62,00 g
Dải nhiệt độ hoạt động (tối thiểu, tối đa): -40 °C ... +125 °C